XE ĐẦU KÉO HOWO 420 CẦU DẦU

Mã SP:

Bảo hành:

Xuất sứ:

Tình trạng:

0 đ Liên hệ

• Mã SP:SP29

• Công thức bánh xe:Xe 6x4 (3 chân)

• Năm sản xuất:2017

• Tình trạng:Còn xe

• Trọng tải:25 tấn

  • (Zalo, SMS) 0888908866
  • Chiết khấu 5-10% khi mua từ 2-5 sản phẩm
  • KM Vận Chuyển 20km

    Chi tiết Xe đầu kéo HOWO 420 cầu Dầu

    Xe đầu kéo Howo 375 cầu Dầu là dòng xe được ưu truộng nhất trong các cung đường đồi núi Việt Nam và kéo hàng quá tải, đáp ứng được mọi yêu cầu cao của người sử dụng.

    KSM là công ty nhập khẩu phân phối dòng xe đầu kéo HOWO 420 của Tập đoàn Sinotruk với cấu hình và chất lượng tốt nhất toàn thị trường Việt Nam. Với các tính lăng ưu điểm vượt trội như tiêu hao nhiên liệu tốt nhất, chi phí phụ tùng thay thế thấp nhất, êm ái khi vận hành, đi đường trường hiệu quả nhất và đặc biệt khả năng kéo quá tải đạt 200% đi đường đồi núi theo thiết kế. Xe đầu kéo Howo là dòng xe đầu kéo bán chạy nhất trên thị trường trong năm 2017.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦU KÉO HOWO A7-P, 420HP

    Model

    ZZ4257N3247N1B

    Công thức dẫn động

    -   6x4

    Động cơ

    - NSX: SINOTRUK

    - Model: D12.42Tiêu chuẩn khí thải: EURO III

    - Nhà sản xuất động cơ: CNHTC / Liên doanh STEYR (Áo)

    - Công suất động cơ : 420HP

    - Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp

    - 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian

    - Công suất max: 420hp/308 kw/2200 v/ph

    - Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L

    - Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 80oC

    - Máy nén khí kiểu 2 xilanh

    Li hợp

    - Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

    Hộp số

    - Kiểu loại: HW19712, 16 số tiến và 02 số lùi (Hộp số vỏ nhôm)

    Cầu trước

    - Hệ thống lái cùng với trục trước cố định. HF9

    Cầu sau

    - Cầu sau HC16. Tỷ số truyền: 4.42  

    Khung xe

    - Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê

    Hệ thống treo

    - Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.

    - Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng

    - (Xe bản full đầy đủ chắn bùn, bình hơi nhôm).

    Hệ thống lái

    - ZF8098, tay lái cùng với trợ lực thủy lực nhập khẩu từ Đức.

    - Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1

    Hệ thống phanh

    - Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

    - Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

    - Phanh phụ: phanh khí xả động cơ

    Bánh xe và kiểu loại

    - Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ

    - Cỡ lốp: 12.00R20 (bố thép) Lốp tam giác 18 bố.

    Cabin

    - Cao bin A7-P, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực ( tự động ), 2 cần gạt nước kính, lá chắn gió có gắn ăng ten cho radio, tấm che nắng, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, ghế hơi kính điện, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, cùng với  4 bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang, cabin bong hơi…

    - Có hệ thống điều hòa không khí.

    Hệ thống điện

    - Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw

    - Máy phát điện 28V, 1540W

    - Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah

    Kích thước (mm)

    - Chiều dài cơ sở: 3200 + 1400

    - Vệt bánh xe trước: 2022

    - Vệt bánh xe sau: 1830

    - Nhô trước: 1500

    - Nhô sau: 700

    - Kích thước tổng thể: 6800 x 2496 x 3668

    Mâm kéo

    Φ 90

    Đặc tích chuyển động

    - Tốc độ lớn nhất: 102 km/h

    - Độ dốc lớn nhất vượt được: 35%

    - Khoảng sáng gầm xe: 263mm

    - Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 18.5m

    - Thể tích thùng chứa nhiên liệu: 600L. Thùng nhiên liệu bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp thùng và khung bảo vệ thùng dầu.

    Năm sản xuất

    2016 mới 100% chưa qua sử dụng

     



Hỗ trợ trực tuyến

Tin tức mới nhất

Facebook

0968.267.281